- Chất chống cháy - Vòng cuộn chống cháy Fischer FiPW E
CÁC ỨNG DỤNG :
- Chống cháy lan cho các vị trí đi xuyên tường / sàn của hệ thống đường ống nhựa có kích thước khác nhau gồm các vật liệu như: Ống phi kim loại như PVC, uPVC,MDPE, HDPE, ABS
ƯU ĐIIỂM :
- Thuận lợi và hiệu quả cho việc chèn kín các đường ống dẫn xuyên vào sàn và tường
- Dễ dàng lắp đặt
- Chống ẩm
- Không cần lắp đặt thêm bằng đinh vít
- Giải pháp kinh tế
- Chống cháy lên đến 4 giờ
Thông tin sản phẩm
MÔ TẢ CƠ BẢN :
- Chất chống cháy Fischer Intumescent Pipe wraps FiPW là một loại hợp chất tổng hợp đặc biệt. Nó chứa thành phần chất than chì có tính trương nở khi gặp nhiệt độ cao trong lửa.
- Sau khi lắp đặt vòng cuộn chống cháy FiPW vòng quanh ống mà thấy có bất kỳ khoảng trống nào, ta nên chèn kín lại với sealant Intumescent Acoustic Mastic FiAM hoặc khoảng trống hình khuyên lớn nên đóng lại với hệ thống fischer Coated Panel System - FCPS hoặc vữa chống cháy fischer FireStop compound - FFSC.
- Được thử nghiệm đạt tiêu chuẩn BS 476 phần 20 và BS EN 1366-3, FFC chống cháy lên đến 4 giờ tại những vị trí ống đi xuyên tường và sàn.
CÁC CHỨN NHẬN :
Thông số kỹ thuật
THÔNG TIN SẢN PHẨM :
| Mô tả | Mã sản phẩm | Size [ml] | Thời gian ngăn cháy (h) | Số lượng |
| FiPW 2 / 30-32 | 52546 | 30-32 | 2 | 20 |
| FiPW 2 / 38-40 | 52547 | 38-40 | 2 | 20 |
| FiPW 2 / 55 | 52548 | 55 | 2 | 20 |
| FiPW 2 / 63 | 52560 | 63 | 2 | 20 |
| FiPW 2 / 75 | 52561 | 75 | 2 | 20 |
| FiPW 2 / 82 | 52562 | 82 | 2 | 20 |
| FiPW 2 / 110 | 52563 | 110 | 2 | 20 |
| FiPW 2 / 125 | 52890 | 125 | 2 | 20 |
| FiPW 2 / 160 | 52891 | 160 | 2 | 20 |
| FiPW 2 / 200 | 53000 | 200 | 2 | 20 |
| FiPW-E / 2mm | 536908 | 30- 200 | 2 | 1 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
| Thành phần: | Chất rắn |
| Màu sắc: | Các thành phần bên trong có màu đen |
| Mùi: | Không mùi |
| Tỷ trọng: | 1.3 kg/m3 |
| Tỷ lệ trương nở: | 1:25 |
| Nhiệt độ trương nở khi cháy xảy ra: | > 180°C |
| Nhiệt độ ứng dụng: | -40°C đến 130°C |
| Kích thước có sẵn: | min. >30mm & max up to 200mm |
| Thời hạn sử dụng: | 60 tháng |
THÔNG SỐ ĐỊNH MỨC :
|
Định mức số vòng quấn cho tiêu chuẩn chống cháy 120 phút |
|||
|
Đường kính ngoài của ống |
Số vòng | Chiều dày |
Chiều dài (Theo lý thuyết) |
| 40 | 1 | 2 | 126 |
| 55 | 2 | 4 | 352 |
| 63 | 2 | 4 | 402 |
| 75 | 2 | 4 | 478 |
| 82 | 2 | 4 | 521 |
| 90 | 3 | 6 | 867 |
| 110 | 3 | 6 | 1055 |
| 125 | 4 | 8 | 1068 |
| 160 | 4 | 8 | 2047 |
| 200 | 5 | 10 | 3203 |
Hướng dẫn lắp đặt
INTUMESCENT PIPE WRAPS - FiPW-E (VÒNG QUẤN TRƯƠNG NỞ CHỐNG CHÁY LAN)
Lưu ý: Vật liệu chống cháy phải được lắp đặt theo hướng dẫn chi tiết hoặc các hệ thống chứng nhận đã được phê duyệt:
- Làm sạch các mặt tiếp xúc của ống nhựa tránh các mảnh vụn và vết bẩn, chất gây ô nhiễm. Đảm bảo các hệ thống services được hỗ trợ đầy đủ theo hệ thống chứng nhận đã được phê duyệt và tiêu chuẩn xây dựng địa phương,
- Đo chiều dài phù hợp với đường kính ống.
- Bọc Wrap Strip xung quanh ống và chỉnh lại sao cho vòng quấn thật chặt bằng cách sử dụng băng dính hay bổ sung Universal collar nếu cần thiết.
- Đẩy vòng cuộn chống cháy FiPW vào khe hở ở ví trí bọc ống nhựa sao cho nó nằm giữa tường hoặc sàn. Nếu độ dày tường lớn hơn 150 mm thì ta nên sử dụng Wrap Strip bọc ở 2 bên đầu ống nhựa.
- Kiểm tra lại lỗ mở đã được lắp kín chưa, và lắp lại thêm sealant chống cháy lan fischer Intumescent Acoustic Mastic - FiAM hoặc vữa chống cháy fischer Fire Stop Compound - FFSC theo hướng dẫn chi tiết hoặc hệ thống chứng nhận đã được phê duyệt .