English Việt Nam
0909.718.764 - 0939.094.072 - 0985.260.073 - 0988.170.301
0909.718.764 - 0939.094.072 - 0985.260.073 - 0988.170.301
English Việt Nam
Phong chong dich Covid 19 Giải pháp liên kết neo Giải pháp liên kết neo Chất chống cháy Fischer Máy bắn đinh Fischer - FGC 100 Chất chống cháy Fischer Giai Phap Lien Ket Neo Giải pháp liên kết neo
Trang chủ >> Sản phẩm >> GIẢI PHÁP LIÊN KẾT NEO >> Hóa chất cấy thép >> Fischer Fis V Plus 360 S >> Hóa chất cấy thép Fischer Fis V Plus 360 S

    Hóa chất cấy thép Fischer Fis V Plus 360 S

  • Chứng nhận cho:  

    • Bê tông chịu nén và chịu kéo C20/25 đến C50/60 
    • Thép chờ kết cấu chịu lực

    Cũng thích hợp với: 

    • Bê tông C12/15
    • Bê tông nhẹ
    • Đá đặc tự nhiên
    • Gạch đặc, gạch rỗng

    Ứng dụng sản phẩm:

    • Dùng khoan cấy thép sàn, dầm , ram dốc tầng hầm… 
    • Dùng khoan cấy thép hoặc Bulong cho phương án lắp đặt ngược trần,
    • Dùng khoan cấy hệ bulong kết cấu thép như chân cột, kèo thép, dàn mái canopy… 
    • Dùng khoan cấy hệ bulong neo đỡ hệ giằng shoring chống tường vây trong công trình cao tầng...

     

     

     

  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Hướng dẫn lắp đặt
  • Video
  • Download

*  Đặc tính sản phẩm:

   - Hóa chất cấy thép Fischer Fis V Plus 360 S là hỗn hợp 2 thành phần gồm nhựa gốc vinyl và chất làm cứng sẽ được hòa trộn hoàn toàn vào nhau thông qua vòi trộn tĩnh, bơm trực tiếp vào lỗ khoan. Hóa chất cấy thép Fischer Fis V Plus 360 S dùng cấy cho cả cấy thanh ren và thép gân .

 

  *  Ưu điểm sản phẩm:

    - Hóa chất cấy thép Fischer Fis V Plus 360 S được chứng nhận dùng cho tải trọng động : Thích hợp cấy thép cho ram dốc, sàn đậu xe tầng hầm…

    - Được cấp những chứng chỉ kỹ thuật của Mỹ và Châu Âu : ICC, ASTM , ETA…

    - Chứng nhận đánh giá của ETA cho tuổi thọ an toàn vĩnh viễn, bền vững lên đến 100 năm.

    - Chứng nhận cho ứng dụng lắp đặt lỗ khoan ở môi trường ngập nước, đáp ứng đa dạng các ứng dụng lắp đặt, ngay cả trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.

    - Sử dụng cho cả vật liệu nền là bê tông, đá tự nhiên, và tường gạch rỗng – tường bê tông nhẹ.

    - Thi công tiết kiệm và quá trình thi công dễ dàng tiện lợi.

 

  *  Các chứng nhận:

 

        

 

1. Bảng tra thông tin về thời gian đông kết:

Nhiệt độ vật liệu nền

 Thời gian ngưng kết

Thời gian đông kết

30 – 40oC 2 phút 35 phút
20 – 30oC 4 phút 45 phút
10 – 20oC 5 phút 60 phút
5 – 10oC 9 phút 90 phút

 

2. Bảng tra giá trị lực nhổ đến giới hạn chảy của thép theo từng đường kính:

Đường kính

thép

(mm)

Đường kính

lỗ khoan

(mm)

Chiều sâu

lỗ khoan

(mm)

Lực kéo đến giới hạn chảy

của thép CB400-V

TCVN1651-2:2008 (KN)

10 14 100 31.42
12 16 120 45.24
14 18 140 61.58
16 20 160 80.42
18 22 180 101.79
20 25 200 125.66
22 28 220 152.05
25 30 250 196.35
28 35 280 246.30
32 40 320 321.70

 

Chú ý:

- Tất cả giá trị của lực ở trên áp dụng cho bê tông chịu nén C20/25, không chịu ảnh hưởng bởi khoảng cách mép nền và khoảng cách trục giữa 2 cốt thép.

 

1.  Ứng dụng cho bê tông:

 

            

 

2. Ứng dụng cho tường gạch rỗng: 

 

                

 

3. Ứng dụng cho tường bê tông nhẹ và bê tông hạt sốp: 

 

                          

 

Khách hàng của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC CÔNG TY CỔ PHẦN UNIC